Ưu đãi trong tuần: Nhập mã UD50 giảm 50k cho đơn từ 300k. Số lượng có hạn!
Trang chủ
Menu

Lập trình Kotlin cơ bản đến nâng cao

Lập trình Kotlin cơ bản đến nâng cao

Lý thuyết ngắn gọn, thực hành chi tiết và dễ hiểu

4.9
(747 đánh giá)
2,988 học viên
Giảng viên
Anh Nguyễn Ngọc
Đánh giá cao
79.000đ 409.000đ -81%
20.0 giờ video
11 bài quiz
11 tài nguyên
12 bài viết
Truy cập vĩnh viễn
Học trên mọi thiết bị
Cập nhật: 28/04/2026

Bạn sẽ học được gì

Nắm được kiến thức cơ bản về Kotlin: Kiểu dữ liệu, Luồng điều khiển,...
Hiểu được lập trình hướng đối tượng (OOP) từ cơ bản đến nâng cao
Hiểu được Exception (Ngoại lệ) và các kỹ thuật xử lý
Làm việc được với mảng (Array), chuỗi (String) và tập hợp (Collections)
Vận dụng các công cụ, mẹo hay và kỹ thuật hay trong quá trình lập trình Kotlin
Hiểu được các kỹ thuật lập trình nâng cao như: Thread, Coroutines, Lambda

Yêu cầu

Không cần kinh nghiệm lập trình. Bạn có kiến thức cơ bản về máy tính và mạng.

Đối tượng phù hợp

Người mới học lập trình
Người mới muốn chuyển ngành sang Lập trình viên Kotlin
Người đã và đang học lập trình di động với Android nhưng chưa nắm vững kiến thức và kỹ thuật của Kotlin
Người muốn lựa chọn Kotlin thực hiện các dự án
Học sinh, sinh viên và các nhà thiết kế web, lập trình viên muốn chinh phục ngôn ngữ lập trình Kotlin

Nội dung khóa học

13 phần • 170 bài giảng
1 Giới thiệu
2 Tổng quan về Kotlin
3 Cài đặt IntelliJ
4 Tạo chương trình Kotlin: HelloWorld
1 Giới thiệu về phần học
2 Khai báo biến và phân biệt giữa val và var
3 Khai báo biến và phân biệt giữa val và var - Phần 2
4 REPL
5 Comment (Chú thích)
6 Kiểu dữ liệu số (Number)
7 Kiểu dữ liệu số thực (Floating point number)
8 Kiểu dữ liệu số nguyên không dấu
9 Kiểu dữ liệu Boolean, char, string
10 String Interpolation
11 Raw String
12 Toán tử (Operators)
13 Toán tử số học (Arithmetic operators)
14 Toán tử quan hệ (Relational operators)
15 Toán tử một ngôi (Unary operators)
16 Toán tử logic (Logical operators)
17 Toán tử gán (Assignment Operators)
18 Toán tử bitwise
19 Độ ưu tiên của các toán tử
20 Nhập xuất chuẩn (Standard Input/Output)
21 Range (Phạm vi/Vùng giá trị)
22 Thao tác với Range
23 Mã nguồn tham khảo
1 Giới thiệu về phần học
2 Lệnh If
3 Biểu thức If-Else
4 Biểu thức if-else bậc thang
5 Biểu thức if-else lồng nhau
6 Biểu thức When
7 Biểu thức When, phần 2
8 Vòng lặp while
9 Vòng lặp do...while
10 Vòng lặp for
11 Lệnh break và continue
12 Bài tập: Xếp loại học lực dựa vào điểm số
13 Bài tập: Tính n!
14 Bài tập: Giải phương trình ax + b = 0
15 Bài tập: Kiểm tra một số có phải là số nguyên tố
16 Mã nguồn tham khảo
1 Giới thiệu phần học
2 Định nghĩa Hàm (Function)
3 Các loại hàm
4 Tham số/Đối số của hàm
5 Trả về giá trị cho hàm và biểu thức hàm
6 Hàm không trả về giá trị
7 Đối số biến đổi và toán tử Spread
8 Hàm đệ quy (Recursive function)
9 Hàm mở rộng (Extension function)
10 Hàm Inline
11 Nạp chồng hàm
12 Bài tập: Viết hàm tính n!
13 Bài tập: Viết các hàm nhập và kiểm tra số nguyên tố
14 Bài tập: Viết hàm hiển thị 50 số nguyên tố đầu tiên
15 Bài tập: Viết các hàm cho trò chơi đoán số may mắn
16 Mã nguồn tham khảo
1 Giới thiệu phần học
2 Mảng (Array)
3 Tạo mảng bằng hàm tạo (Constructor) của lớp Array
4 Truy cập và thay đổi giá trị của các phần tử mảng
5 Duyệt mảng
6 Kích thước mảng và kiểm tra tồn tại
7 Giá trị distinct, xóa phần tử và kiểm tra mảng rổng
8 Thao tác với mảng: đảo ngược, sắp xếp, sáo trộn
9 Thao tác với mảng: filter, reduce và map
10 Truyền mảng vào cho hàm
11 So sánh mảng
12 Bài tập: Tạo 50 số ngẫu nhiên và tìm số lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình
13 Mã nguồn tham khảo
1 Giới thiệu phần học
2 Giới thiệu về Exception (Ngoại lệ)
3 Khối try-catch
4 Biểu thức try
5 Kiểu Nothing
6 Nhiều khối catch
7 Khối try-catch lồng nhau
8 Khối finally
9 Bài tập: Viết hàm nhập điểm của sinh viên (từ 0-10)
10 Mã nguồn tham khảo
1 Giới thiệu phần học
2 Lập trình hướng đối tượng (OOP) và định nghĩa lớp
3 Tạo đối tượng và truy xuất các thành phần
4 Khai báo hàm tạo (Constructor)
5 Khối khởi tạo (Initializer block)
6 Hàm tạo phụ (Secondary constructor)
7 Giá trị ngầm định cho tham số hàm tạo
8 Từ khóa lateinit và khởi tạo lazy
9 Setters và Getters
10 Thuộc tính và backing fields
11 data class
12 So sánh giữa lớp thường và data class
13 Data class và destructuring declarations
14 Kế thừa (Inheritance)
15 Kế thừa (Inheritance) - Phần 2
16 Ghi đề phương thức (Method overriding)
17 Ghi đè thuộc tính (Property overriding)
18 Các loại kế thừa
19 Mã nguồn tham khảo
1 Giới thiệu phần học
2 Thứ tự khởi tạo của lớp dẫn xuất (Derived class)
3 Truy xuất các thành phần của lớp cha
4 Đa hình (Polymorphism)
5 Nested class và Inner class
6 Inner class
7 Abstract class (Lớp trừu tượng)
8 Interface (Giao diện)
9 Interface (Giao diện), phần 2
10 Funtional interface
11 sealed interface và sealed class
12 Visibility modifiers
13 Object Expression và Object Declaration
14 Object Declarations
15 Data objects (Đối tượng dữ liệu)
16 Companion objects
17 Singleton
18 enum class
19 Delegation
20 Property delegation
21 Property delegation, phần 2
22 Nạp chồng toán tử (Operator overloading)
23 Infix function
24 Mã nguồn tham khảo
1 Giới thiệu phần học
2 Collection (Tập hợp)
3 List (Danh sách)
4 Duyệt List (Danh sách)
5 Kiểm tra giá trị tồn tại trong List
6 Cộng (+) và trừ (-) List
7 Cắt, Loại bỏ phần tử, ánh xạ và lọc List
8 Phân nhóm phần tử trong List
9 MutableList (Danh sách thay đổi được)
10 Thao tác MutableList với một số hàm phổ biến
11 ArrayList
12 Tạo mảng với arrayListOf() và arrayListOf<E>()
13 Set
14 Map
15 Duyệt các phần tử của Map
16 Kích thước, kiểm tra tồn tại của key/value trong Map
17 Kiểm tra map rổng và lấy value theo key trong Map
18 Mã nguồn tham khảo
1 Giới thiệu phần học
2 Hàm ẩn danh, Higher-order functions và Biểu thức Lambda
3 Khai báo Lambda
4 Trả về giá trị cho Lambda
5 Làm việc với đối số lambda (Lambda argument)
6 Destructuring với tham số lambda
7 Truy xuất closure data
8 Truyền lambda như đối số hàm
9 Sử dụng lambda cho chuyển đổi SAM
10 Mã nguồn tham khảo
1 Giới thiệu phần học
2 Generics
3 Variance
4 Covariance
5 Contracovariance
6 Type projections
7 Star projections
8 Mã nguồn tham khảo
1 Giới thiệu phần học
2 Thread và Coroutines
3 Thread và tạo thread
4 Thread và tạo thread, phần 2
5 Coroutines
6 Coroutine (Job) Lifecycle
7 Suspend function
8 Mã nguồn tham khảo
1 Bonus lecture

Giới thiệu khóa học

Kotlin là ngôn ngữ chính thức được Google lựa chọn để phát triển các ứng dụng di động trên Android. Và Kotlin cũng dần trở thành ngôn ngữ được yêu thích và ưu tiên lựa chọn trong phát triển các dự án Web, dự án đa nền tảng.


Với kinh nghiệm tích lũy qua nhiều dự án và giảng dạy các lớp về Android và Kotlin , chúng tôi tạo ra khóa học cung cấp các kiến thức từ đơn giản, bắt đầu nhất của Kotlin đến một số kiến thức chuyên sâu. Khóa học được thiết kế theo công thức: Lý thuyết + Demo + Thực hành bài tập + Đồ án tự thực hiện. Theo đó, nội dung của khóa học sẽ phù hợp với tất cả các Bạn đến với Kotlin, yêu thích Kotlin hay lựa chọn Kotlin làm nghề nghiệp kế tiếp.


Ngoài các kiến thức lập trình, khóa học còn cung cấp các kỹ năng lập trình, công cụ và các giải thuật phổ biến, dự án thực hành cần thiết để giúp các bạn tự tin lập trình với Kotlin và vững bước trên con đường phía trước.


Các bạn là học sinh, sinh viên, người mới học hay người đã làm quen với lập trình thì chúng tôi tin chắc đây là khóa học phù hợp nhất để lựa chọn.


Hẹn gặp các bạn trong khóa học với những trải nghiệm tốt nhất


Học viên thường mua kèm

VIP MEMBERSHIP

Truy cập toàn bộ khóa học chỉ với một lần đăng ký, thời hạn vĩnh viễn

Trở thành thành viên VIP để truy cập không giới hạn tất cả khóa học trên nền tảng, miễn phí cập nhật khoá học mới

Tìm hiểu thêm về VIP
Zalo
Bạn cần hỗ trợ?