1
__1. CƠ BẢN VỀ DỮ LIỆU TRONG EXCEL__
2
Data thực hành phần XỬ LÝ DỮ LIỆU TRONG EXCEL
3
Lý thuyết & Đề bài XỬ LÝ DỮ LIỆU TRONG EXCEL
4
Chuẩn hóa cột NGÀY BÁN HÀNG
5
Chuẩn hóa cột MÃ SẢN PHẨM & SỐ LƯỢNG BÁN
6
Chuẩn hóa cột DOANH THU & KHU VỰC BÁN
7
__2. POWER QUERY TRONG EXCEL__
8
Data thực hành POWER QUERY TRONG EXCEL
9
Lý thuyết & Đề bài POWER QUERY TRONG EXCEL
10
******PHẦN THỰC HÀNH 1: Get Data – Lấy dữ liệu vào Power Query******
11
Truy xuất dữ liệu từ file Excel đơn lẻ
12
Truy xuất dữ liệu từ Folder chứa nhiều file Excel
13
Cập nhật dữ liệu khi có File mới/Dữ liệu mới thêm vào
14
Cập nhật nguồn dữ liệu khi di chuyển file nguồn đi chỗ khác
15
Truy xuất dữ liệu từ Table có sẵn trong file Excel
16
Truy xuất dữ liệu từ các trang Web
17
****** PHẦN THỰC HÀNH 2: Clean & Transform – Làm sạch và biến đổi dữ liệu******
18
Kiểm tra lỗi và thiếu dữ liệu
19
Tính số dòng lỗi, dòng thiếu
20
Sửa lỗi kiểu dữ liệu
21
Làm sạch văn bản
22
Xử lý lỗi giá trị
23
Xử lý dữ liệu trùng lặp
24
Merge Queries
25
Thêm cột tính toán
26
Tạo cột điều kiện
27
Group By & Summarize
28
Pivot / Unpivot
29
Tạo cột Index (cột đánh số thứ tự)
30
******THỰC HÀNH BỔ SUNG: Các nội dung chưa có trong các đề bài thực hành******
31
Thực hành Tab Home: Mục Query
32
Thực hành Tab Home: Manage Columns & Reduce Rows
33
Thực hành Tab Home: Sort, Transform & Combine
34
Thực hành Tab Home: Parameters & New Query
35
Thực hành Tab Transform & Tab Add Column
36
******THỰC HÀNH PHẦN 3: Xuất dữ liệu chuẩn bị cho Modeling******
37
Xuất dữ liệu chuẩn bị cho Modeling
38
REVIEW lại các nội dung đã thực hành
39
__3. KHÁI NIỆM VỀ MÔ HÌNH DỮ LIỆU__
40
Khái niệm về mô hình dữ liệu
41
Cài đặt Power Pivot & Thực hành tạo quan hệ 1:N (One-to-Many)
42
Tạo Pivot Table để kiểm tra mối quan hệ 1:N (One-to-Many)
43
Thực hành tạo quan hệ 1:1 (One-to-One)
44
Thực hành tạo quan hệ N:N (Many-to-Many)
45
__4. POWER PIVOT TRONG EXCEL__
46
Data thực hành POWER PIVOT
47
Tổng quan về Power Pivot & Chuẩn bị file thực hành
48
Kết nối dữ liệu vào file thực hành
49
Tạo Data Model giữa các bảng
50
******THỰC HÀNH PHẦN 1: HÀM CƠ BẢN - TỔNG HỢP TRÊN 1 CỘT******
51
Thực hành hàm SUM (Measure SUM)
52
Thực hành hàm AVERAGE (Measure AVERAGE)
53
Thực hành hàm MAX (Measure MAX)
54
Thực hành hàm MIN (Measure MIN)
55
Thực hành hàm COUNTA (Measure COUNTA)
56
Thực hành hàm COUNTROWS (Measure COUNTROWS)
57
Ứng dụng hàm cơ bản vào trong Pivot Table
58
******THỰC HÀNH PHẦN 2: HÀM TÍNH TOÁN CÓ ĐIỀU KIỆN******
59
Thực hành hàm DIVIDE (Calculated Column)
60
Thực hành hàm IF (Calculated Column)
61
Thực hành hàm SWITCH (Calculated Column)
62
Ứng dụng hàm tính toán có điều kiện vào Pivot Table
63
******THỰC HÀNH PHẦN 3: HÀM SUMX/AVERAGEX******
64
Thực hành hàm SUMX (Measure SUMX)
65
Thực hành hàm AVERAGEX (Measure AVERAGEX)
66
Ứng dụng SUMX/AVERAGEX vào Pivot Table
67
******THỰC HÀNH PHẦN 3: HÀM CALCULATE******
68
Tính doanh thu online
69
Tính doanh thu sau thuế tháng 1/2025
70
Tính tỷ lệ doanh thu sau thuế
71
Ứng dụng CALCULATE vào Pivot Table